Lịch Ngày 28/11/1962
Thứ tư, ngày 28/11/1962
Âm lịch: ngày 2 tháng 11 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/11/1962
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/11/1962 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 23/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 28/11/1962
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Cầu phúc
- Khai quang
- Tô tượng
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An giường
- Nhận chức
- Xuất hành
- Di dời
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Chặt cây
- Trồng trọt
- Phá thổ
- An táng
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Chữa bệnh
Thần tốt: Ngũ Phú, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư, Huyết Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/11/1962
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/11/1962
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 28/11/1962
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/11/1962
Ngày 28/11/1962 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/11/1962 là ngày 2 tháng 11 năm Nhâm Dần (ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 28/11/1962 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 28/11/1962 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 28/11/1962 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/11/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/11/1962 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).