Lịch Ngày 9/9/1962
Chủ nhật, ngày 9/9/1962
Âm lịch: ngày 11 tháng 8 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/9/1962
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/9/1962 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 9/9/1962
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Châm cứu
- Chặt cây
- Làm xà
- Xây đền chùa
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Thần xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/9/1962
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/9/1962
- Can chi của ngày
- Canh Tuất
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tuất thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 9/9/1962
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/1962
Ngày 9/9/1962 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/9/1962 là ngày 11 tháng 8 năm Nhâm Dần (ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 9/9/1962 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/9/1962 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/9/1962 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/9/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/9/1962 trực Trừ, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).