Lịch Ngày 8/6/1962

Thứ sáu, ngày 8/6/1962

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/6/1962

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/6/1962 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6 lúc 11:31)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6 lúc 04:24)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.

Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng

Nên làm và nên tránh ngày 8/6/1962

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lắp máy móc
  • Giao dịch mua bán
  • Xuất hành
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • May màn
  • Cắt may áo
  • Phóng thủy
  • Đào ao hồ
  • Đào giếng

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Cắt tóc
  • Xây cầu
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
  • Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/6/1962

Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/6/1962

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 8/6/1962
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/6/1962

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Nhâm Dần
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 8/6/1962

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/6/1962

Ngày 8/6/1962 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/6/1962 là ngày 7 tháng 5 năm Nhâm Dần (ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).

Ngày 8/6/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/6/1962 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/6/1962 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/6/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/6/1962 trực Nguy, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6 lúc 04:24).