Lịch Ngày 25/4/1962
Thứ tư, ngày 25/4/1962
Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/4/1962
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/4/1962 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 25/4/1962
Nên làm
- Nạp thái
- Khai quang
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
Thần tốt: Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/4/1962
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/4/1962
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 25/4/1962
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/4/1962
Ngày 25/4/1962 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/4/1962 là ngày 21 tháng 3 năm Nhâm Dần (ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 25/4/1962 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/4/1962 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/4/1962 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/4/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/4/1962 trực Trừ, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).