Lịch Ngày 20/4/1962
Thứ sáu, ngày 20/4/1962
Âm lịch: ngày 16 tháng 3 năm Nhâm Dần (Hổ)
Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/4/1962
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/4/1962 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 20/4/1962
Nên làm
- Tế tự
- Tô tượng
- Khai quang
- Đính minh
- Nạp thái
- Lễ thành niên
- Cắt may áo
- Lắp máy móc
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- An giường
- Điều trị kinh lạc
- Khai trương
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- An táng
- Chặt cây
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm · Thần xấu: Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/4/1962
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/4/1962
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Nhâm Dần
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 20/4/1962
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1962
Ngày 20/4/1962 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/4/1962 là ngày 16 tháng 3 năm Nhâm Dần (ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).
Ngày 20/4/1962 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/4/1962 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/4/1962 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/4/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/4/1962 trực Thành, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).