Lịch Ngày 16/2/1962

Thứ sáu, ngày 16/2/1962

Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Nhâm Dần (Hổ)

Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/2/1962

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/2/1962 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2 lúc 14:17)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2 lúc 10:14)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.

Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng

Nên làm và nên tránh ngày 16/2/1962

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Cưới hỏi
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Đào ao hồ
  • Lấp lỗ
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • An giường
  • Trồng trọt
  • Chữa bệnh
  • Làm bếp

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 16/2/1962

Ngày Ất Dậu: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo
Lục hợp - Tam hợp
Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
Lục hại - Lục phá
Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
Lục hình
Dậu (Gà) (tự hình)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/2/1962

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 16/2/1962
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/2/1962

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Nhâm Dần
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 16/2/1962

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/1962

Ngày 16/2/1962 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/2/1962 là ngày 12 tháng 1 năm Nhâm Dần (ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần, tuổi Hổ).

Ngày 16/2/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/2/1962 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/2/1962 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/2/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/2/1962 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 10:14).