Lịch Ngày 20/1/1962
Thứ bảy, ngày 20/1/1962
Âm lịch: ngày 15 tháng 12 năm Tân Sửu (Trâu)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/1/1962
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/1/1962 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 20/1/1962
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Tắm gội
- Cắt may áo
- Xuất hành
- Cắt tóc
- Di dời
- Săn bắt
- Đi săn
- Phóng thủy
- Nhập trạch
- Trừ phục
- Thành phục
- Khải toản
- An táng
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Khai trương
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Kính An, Giải Thần · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/1/1962
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/1/1962
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Tân Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 20/1/1962
Ngày lễ, sự kiện ngày 20/1/1962
- Ngày Rằm tháng 12
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/1962
Ngày 20/1/1962 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/1/1962 là ngày 15 tháng 12 năm Tân Sửu (ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 20/1/1962 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/1/1962 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/1/1962 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/1/1962 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/1/1962 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).