Lịch Ngày 10/12/1960
Thứ bảy, ngày 10/12/1960
Âm lịch: ngày 22 tháng 10 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/12/1960
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/12/1960 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 7/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (22/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 10/12/1960
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Giải trừ
- Nhập trạch
- Di dời
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Sửa phần mộ
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Chặt cây
- Làm xà
- Động thổ
- An giường
- Trồng trọt
- Xây cầu
Thần tốt: Mẫu Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/12/1960
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/12/1960
- Can chi của ngày
- Nhâm Thân
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thân thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 10/12/1960
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/12/1960
Ngày 10/12/1960 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/12/1960 là ngày 22 tháng 10 năm Canh Tý (ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 10/12/1960 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/12/1960 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/12/1960 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/12/1960 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/12/1960 trực Thành, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).