Lịch Ngày 13/10/1960

Thứ năm, ngày 13/10/1960

Âm lịch: ngày 23 tháng 8 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/10/1960

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/10/1960 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10 lúc 14:08)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10 lúc 17:01)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncông danhthi cửthăng chứccưới hỏi cũng thuận lợi

Kỵxây mộchôn cất

Nên làm và nên tránh ngày 13/10/1960

Nên làm

  • Tế tự
  • Chế tạo xe cộ
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Xây chuồng súc vật
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hàng
  • Mở kho
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tang lễ
  • Chặt cây
  • Đào mương
  • Trồng trọt

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
  • Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 13/10/1960

Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/10/1960

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 13/10/1960
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/10/1960

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 13/10/1960

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/10/1960

Ngày 13/10/1960 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/10/1960 là ngày 23 tháng 8 năm Canh Tý (ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 13/10/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/10/1960 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/10/1960 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/10/1960 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/10/1960 trực Kiến, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10 lúc 17:01).