Lịch Ngày 7/9/1960

Thứ tư, ngày 7/9/1960

Âm lịch: ngày 17 tháng 7 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/9/1960

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/9/1960 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8 lúc 10:34)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9 lúc 22:45)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncông danhtài lộckhai trươngthăng quan tiến chức

Nên làm và nên tránh ngày 7/9/1960

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
  • Thiên Vu - hợp tế tự, cầu tự, thăng tiến, dâng sao
  • Phúc Đức - phúc đức đầy đủ, hợp mọi việc, nhất là tế tự, cầu phúc
  • Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
  • Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
  • Thiên Cẩu - kỵ tế tự dâng sao - đề phòng phạm thiên cẩu
  • Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/9/1960

Ngày Mậu Tuất: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/9/1960

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 7/9/1960
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/9/1960

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 7/9/1960

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/1960

Ngày 7/9/1960 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/9/1960 là ngày 17 tháng 7 năm Canh Tý (ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 7/9/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/9/1960 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/9/1960 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/9/1960 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/9/1960 trực Trừ, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9 lúc 22:45).