Lịch Ngày 1/8/1960
Thứ hai, ngày 1/8/1960
Âm lịch: ngày 9 tháng 6 nhuận năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/8/1960
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/8/1960 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 1/8/1960
Nên làm
- Tô tượng
- Xuất hành
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Nạp nô tỳ
- Cắt may áo
- Nhận rể
- Xây chuồng súc vật
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Chăn nuôi
- Mở mộ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/8/1960
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/8/1960
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 1/8/1960
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/8/1960
Ngày 1/8/1960 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/8/1960 là ngày 9 tháng 6 nhuận năm Canh Tý (ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 1/8/1960 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/8/1960 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/8/1960 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/8/1960 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/8/1960 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).