Lịch Ngày 26/7/1960

Thứ ba, ngày 26/7/1960

Âm lịch: ngày 3 tháng 6 nhuận năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/7/1960

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/7/1960 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7 lúc 03:37)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8 lúc 19:59)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: cưới hỏiký kết hợp đồngkhai trươnghọc hànhthăng tiến

Nên làm và nên tránh ngày 26/7/1960

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Lắp máy móc
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xây đền chùa
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Trồng trọt
  • Chuẩn bị quan tài

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Tứ Hao - tài vật hao tán, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 26/7/1960

Ngày Ất Mão: Can chi đồng hành (Mộc - Mộc) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Dậu - tuổi Gà
Lục hợp - Tam hợp
Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
Lục hình
Tý (Chuột) (tự hình)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/7/1960

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 26/7/1960
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/7/1960

Can chi của ngày
Ất Mão
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Ất Mão thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 26/7/1960

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/7/1960

Ngày 26/7/1960 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/7/1960 là ngày 3 tháng 6 nhuận năm Canh Tý (ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 26/7/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 26/7/1960 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 26/7/1960 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/7/1960 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/7/1960 trực Thành, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8 lúc 19:59).