Lịch Ngày 22/5/1960
Chủ nhật, ngày 22/5/1960
Âm lịch: ngày 27 tháng 4 năm Canh Tý (Chuột)
Ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/5/1960
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/5/1960 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (5/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 22/5/1960
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Trai giới
- Khai quang
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Gặp gỡ thân hữu
- Động thổ
- Giải trừ
- Săn bắt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Lợp nhà
- Dựng giàn
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/5/1960
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/5/1960
- Can chi của ngày
- Canh Tuất
- Can chi của năm
- Canh Tý
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tuất thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 22/5/1960
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/1960
Ngày 22/5/1960 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/5/1960 là ngày 27 tháng 4 năm Canh Tý (ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý, tuổi Chuột).
Ngày 22/5/1960 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 22/5/1960 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 22/5/1960 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/5/1960 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/5/1960 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).