Lịch Ngày 19/4/1960

Thứ ba, ngày 19/4/1960

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Canh Tý (Chuột)

Ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/4/1960

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/4/1960 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 5/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (20/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 19/4/1960

Nên làm

  • Tế tự
  • Săn bắt
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Bát Phong, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/4/1960

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/4/1960

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Canh Tý
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Bích Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 19/4/1960

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/4/1960

Ngày 19/4/1960 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/4/1960 là ngày 24 tháng 3 năm Canh Tý (ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý, tuổi Chuột).

Ngày 19/4/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 19/4/1960 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 19/4/1960 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/4/1960 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/4/1960 trực Thu, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).