Lịch Ngày 24/10/1958

Thứ sáu, ngày 24/10/1958

Âm lịch: ngày 12 tháng 9 năm Mậu Tuất (Chó)

Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/10/1958

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/10/1958 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 24/10/1958

Nên làm

  • Tế tự
  • Chế tạo xe cộ
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Xây chuồng súc vật
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hàng
  • Mở kho
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tang lễ
  • Chặt cây
  • Đào mương
  • Trồng trọt

Thần tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Âm Vị

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/10/1958

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/10/1958

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Mậu Tuất
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bình Địa Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 24/10/1958

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/10/1958

Ngày 24/10/1958 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/10/1958 là ngày 12 tháng 9 năm Mậu Tuất (ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).

Ngày 24/10/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/10/1958 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/10/1958 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/10/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/10/1958 trực Kiến, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).