Lịch Ngày 10/8/1958
Chủ nhật, ngày 10/8/1958
Âm lịch: ngày 25 tháng 6 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/8/1958
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/8/1958 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 10/8/1958
Nên làm
- Tế tự
- Động thổ
- Đắp đê
- Đào ao hồ
- Gặp gỡ thân hữu
- Lấp lỗ
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Xuất hành
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- Nhập trạch
- Lắp cửa
- Làm bếp
- Cắt may áo
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/8/1958
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/8/1958
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 10/8/1958
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/8/1958
Ngày 10/8/1958 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/8/1958 là ngày 25 tháng 6 năm Mậu Tuất (ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 10/8/1958 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 10/8/1958 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 10/8/1958 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/8/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/8/1958 trực Bế, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).