Lịch Ngày 25/7/1958
Thứ sáu, ngày 25/7/1958
Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/7/1958
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/7/1958 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 25/7/1958
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Khai quang
- Gặp gỡ thân hữu
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Lắp cửa
- Lắp cối xay
- Đắp đê
- Đào ao hồ
- Phá thổ
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Khai trương
- Đào giếng
- Kiện tụng
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/7/1958
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/7/1958
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 25/7/1958
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/1958
Ngày 25/7/1958 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/7/1958 là ngày 9 tháng 6 năm Mậu Tuất (ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 25/7/1958 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/7/1958 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/7/1958 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/7/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/7/1958 trực Thành, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).