Lịch Ngày 1/7/1958
Thứ ba, ngày 1/7/1958
Âm lịch: ngày 15 tháng 5 năm Mậu Tuất (Chó)
Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/7/1958
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/7/1958 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 22/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 1/7/1958
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- An táng
- Phá thổ
- Sửa phần mộ
- Đào giếng
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/7/1958
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/7/1958
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Mậu Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Bình Địa Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 1/7/1958
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/7/1958
- Ngày Rằm tháng 5
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/7/1958
Ngày 1/7/1958 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/7/1958 là ngày 15 tháng 5 năm Mậu Tuất (ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất, tuổi Chó).
Ngày 1/7/1958 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 1/7/1958 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 1/7/1958 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/7/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/7/1958 trực Thu, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).