Lịch Ngày 28/1/1958
Thứ ba, ngày 28/1/1958
Âm lịch: ngày 9 tháng 12 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/1/1958
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/1/1958 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 28/1/1958
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Gặp gỡ thân hữu
- Tế tự
- Lắp máy móc
- Di dời
- Nhập trạch
- Lợp nhà
- An giường
- Khởi móng
- Đặt đá tảng
- An hương
- Xuất hỏa
- Treo biển
- Tháo dỡ nhà
- Mua nhà đất
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Xuất hành
- An táng
- Tang lễ
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/1/1958
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/1/1958
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 28/1/1958
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1958
Ngày 28/1/1958 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/1/1958 là ngày 9 tháng 12 năm Đinh Dậu (ngày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 28/1/1958 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 28/1/1958 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 28/1/1958 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/1/1958 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/1/1958 trực Định, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).