Lịch Ngày 25/10/1957
Thứ sáu, ngày 25/10/1957
Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/10/1957
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/10/1957 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 25/10/1957
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Chế tạo xe cộ
- Xuất hành
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Lắp cửa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Trồng trọt
- An táng
- Phá thổ
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập liệm
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Thăm người ốm
- Nạp súc vật
- Chặt cây
- Khởi móng
- Làm xà
- Lợp nhà
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/10/1957
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/10/1957
- Can chi của ngày
- Canh Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Ngọ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 25/10/1957
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/1957
Ngày 25/10/1957 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/10/1957 là ngày 3 tháng 9 năm Đinh Dậu (ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 25/10/1957 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/10/1957 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/10/1957 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/10/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/10/1957 trực Thành, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).