Lịch Ngày 13/10/1957

Chủ nhật, ngày 13/10/1957

Âm lịch: ngày 20 tháng 8 nhuận năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/10/1957

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/10/1957 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 13/10/1957

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai trương
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • An giường

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp súc vật
  • Chặt cây
  • Mua nhà đất
  • Làm xà
  • Tang lễ
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Thần tốt: Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ · Thần xấu: Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/10/1957

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/10/1957

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 13/10/1957

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/10/1957

Ngày 13/10/1957 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/10/1957 là ngày 20 tháng 8 nhuận năm Đinh Dậu (ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 13/10/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/10/1957 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/10/1957 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/10/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/10/1957 trực Thành, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).