Lịch Ngày 8/7/1957

Thứ hai, ngày 8/7/1957

Âm lịch: ngày 11 tháng 6 năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/7/1957

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/7/1957 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 8/7/1957

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Chăn nuôi
  • Cắt tóc

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • An táng
  • Nhập liệm
  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Lễ thành niên
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/7/1957

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/7/1957

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 8/7/1957

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1957

Ngày 8/7/1957 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/7/1957 là ngày 11 tháng 6 năm Đinh Dậu (ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 8/7/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/7/1957 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/7/1957 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/7/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/7/1957 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).