Lịch Ngày 25/6/1957

Thứ ba, ngày 25/6/1957

Âm lịch: ngày 28 tháng 5 năm Đinh Dậu (Gà)

Ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/6/1957

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/6/1957 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 25/6/1957

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Lễ thành niên
  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • Mua nhà đất
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/6/1957

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/6/1957

Can chi của ngày
Mậu Thìn
Can chi của năm
Đinh Dậu
Ngũ hành của ngày
Mậu Thìn thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 25/6/1957

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/6/1957

Ngày 25/6/1957 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/6/1957 là ngày 28 tháng 5 năm Đinh Dậu (ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).

Ngày 25/6/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/6/1957 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/6/1957 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/6/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/6/1957 trực Khai, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).