Lịch Ngày 27/4/1957
Thứ bảy, ngày 27/4/1957
Âm lịch: ngày 28 tháng 3 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/4/1957
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/4/1957 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 27/4/1957
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Di dời
- Nhập trạch
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Gặp gỡ thân hữu
- Lợp nhà
- Khởi móng
- Chữa bệnh
- Lắp cửa
- Chế tạo xe cộ
- Đào giếng
- Đào ao hồ
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Xuất hành
- Sửa phần mộ
- An táng
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Làm bếp
Thần tốt: Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/4/1957
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/4/1957
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 27/4/1957
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/4/1957
Ngày 27/4/1957 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/4/1957 là ngày 28 tháng 3 năm Đinh Dậu (ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 27/4/1957 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 27/4/1957 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 27/4/1957 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/4/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/4/1957 trực Trừ, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).