Lịch Ngày 18/4/1957
Thứ năm, ngày 18/4/1957
Âm lịch: ngày 19 tháng 3 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/4/1957
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/4/1957 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 18/4/1957
Nên làm
- Tắm gội
- Tế tự
- Giải trừ
- An táng
- Phá thổ
- Tạ thổ
- Di chuyển linh cữu
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Khai quang
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Lập đòn dông
Thần tốt: Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Tứ Phế, Vãng Vong, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/4/1957
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/4/1957
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 18/4/1957
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/4/1957
Ngày 18/4/1957 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/4/1957 là ngày 19 tháng 3 năm Đinh Dậu (ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 18/4/1957 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 18/4/1957 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 18/4/1957 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/4/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/4/1957 trực Định, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).