Lịch Ngày 13/2/1957
Thứ tư, ngày 13/2/1957
Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Đinh Dậu (Gà)
Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/2/1957
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/2/1957 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 13/2/1957
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Nạp thái
- Xuất hành
- Gặp gỡ thân hữu
- Lập đòn dông
- Lắp máy móc
- An giường
- Chăn nuôi
- Đi săn
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Tu tạo
- Lắp cửa
- Lợp nhà
- Khởi móng
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Chữa bệnh
- An táng
- Di dời
Thần tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/2/1957
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/2/1957
- Can chi của ngày
- Bính Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thìn thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 13/2/1957
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/1957
Ngày 13/2/1957 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/2/1957 là ngày 14 tháng 1 năm Đinh Dậu (ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu, tuổi Gà).
Ngày 13/2/1957 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/2/1957 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/2/1957 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/2/1957 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/2/1957 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).