Lịch Ngày 22/9/1956
Thứ bảy, ngày 22/9/1956
Âm lịch: ngày 18 tháng 8 năm Bính Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/9/1956
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/9/1956 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9 lúc 23:18)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9 lúc 08:35)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Mạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Đê (Hung tú - sao xấu):
Thuậncầu tàilàm việc thiện
Kỵhôn nhân
Nên làm và nên tránh ngày 22/9/1956
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Cắt tóc
- Làm xà
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Xét thêm nhân khẩu
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Treo biển
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Phá thổ
- An táng
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Đào giếng
- Đào mương
- Xây cầu
- Đóng thuyền
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Kính An - kính cẩn an hòa, hợp lễ bái, thăm hỏi, hòa giải gia đình
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 22/9/1956
Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/9/1956
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/9/1956
- Can chi của ngày
- Nhâm Thìn
- Can chi của năm
- Bính Thân
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thìn thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 22/9/1956
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/9/1956
Ngày 22/9/1956 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/9/1956 là ngày 18 tháng 8 năm Bính Thân (ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 22/9/1956 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 22/9/1956 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 22/9/1956 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/9/1956 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/9/1956 trực Nguy, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9 lúc 08:35).