Lịch Ngày 11/9/1956
Thứ ba, ngày 11/9/1956
Âm lịch: ngày 7 tháng 8 năm Bính Thân (Khỉ)
Ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/9/1956
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/9/1956 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9 lúc 23:18)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9 lúc 08:35)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): dễ trục trặc, hao hụt tài chính.
Kỵnhận chứcký kết hợp đồnghợp tác làm ăn
Nên làm và nên tránh ngày 11/9/1956
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Tế tự
- Khai quang
- Xét thêm nhân khẩu
- Nhập trạch
- An giường
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Trồng trọt
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Lập bia
- Xuất hành
- Chặt cây
- An táng
- Tang lễ
- Di dời
- Nạp súc vật
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
- Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
- Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
Thần xấu phải tránh
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 11/9/1956
Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/9/1956
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/9/1956
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Bính Thân
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 11/9/1956
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/1956
Ngày 11/9/1956 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/9/1956 là ngày 7 tháng 8 năm Bính Thân (ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 11/9/1956 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/9/1956 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/9/1956 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/9/1956 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/9/1956 trực Thành, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9 lúc 08:35).