Lịch Ngày 31/8/1956

Thứ sáu, ngày 31/8/1956

Âm lịch: ngày 26 tháng 7 năm Bính Thân (Khỉ)

Ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Thân

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/8/1956

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 31/8/1956 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8 lúc 11:14)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (7/9 lúc 23:18)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe.

Kỵkhởi côngcưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 31/8/1956

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Cắt tóc
  • Động thổ
  • An giường
  • Phóng thủy
  • Đào mương
  • Trồng trọt
  • Xét thêm nhân khẩu

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Lập đòn dông
  • Nhập liệm
  • Lợp nhà
  • Thăm người ốm
  • Làm bếp
  • Lắp cửa
  • An táng
  • Nạp súc vật
  • Chặt cây

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
  • Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
  • Ngọc Vũ - ngọc điện, hợp xây cất, an giường, tu sửa nhà cửa
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
  • Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 31/8/1956

Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tý - tuổi Chuột
Lục hợp - Tam hợp
Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
Lục hình
Ngọ (Ngựa) (tự hình)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/8/1956

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 31/8/1956
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/8/1956

Can chi của ngày
Canh Ngọ
Can chi của năm
Bính Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Ngọ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 31/8/1956

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/8/1956

Ngày 31/8/1956 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 31/8/1956 là ngày 26 tháng 7 năm Bính Thân (ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 31/8/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 31/8/1956 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 31/8/1956 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 31/8/1956 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 31/8/1956 trực Khai, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9 lúc 23:18).