Lịch Ngày 21/8/1956
Thứ ba, ngày 21/8/1956
Âm lịch: ngày 16 tháng 7 năm Bính Thân (Khỉ)
Ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/8/1956
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/8/1956 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 21/8/1956
Nên làm
- Tế tự
- Cắt may áo
- Lắp cửa
- Nạp tài
- Quét dọn nhà
- Xuất hành
- Nạp nô tỳ
- Làm bếp
- Nạp súc vật
- Xây chuồng súc vật
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Động thổ
- An táng
- Mở mộ
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Vương Nhật, Thiên Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Lao, Dương Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/8/1956
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/8/1956
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Bính Thân
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 21/8/1956
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/8/1956
Ngày 21/8/1956 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/8/1956 là ngày 16 tháng 7 năm Bính Thân (ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 21/8/1956 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/8/1956 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/8/1956 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/8/1956 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/8/1956 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).