Lịch Ngày 8/7/1956

Chủ nhật, ngày 8/7/1956

Âm lịch: ngày 1 tháng 6 năm Bính Thân (Khỉ)

Ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/7/1956

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/7/1956 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 7/7)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (23/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 8/7/1956

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Tắm gội
  • Cắt tỉa móng
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Lắp cửa
  • Trồng trọt

Thần tốt: Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/7/1956

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/7/1956

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Bính Thân
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 8/7/1956

Ngày lễ, sự kiện ngày 8/7/1956

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1956

Ngày 8/7/1956 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/7/1956 là ngày 1 tháng 6 năm Bính Thân (ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 8/7/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/7/1956 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/7/1956 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/7/1956 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/7/1956 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).