Lịch Ngày 6/6/1956
Thứ tư, ngày 6/6/1956
Âm lịch: ngày 28 tháng 4 năm Bính Thân (Khỉ)
Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/6/1956
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/6/1956 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 6/6/1956
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Tế tự
- Xuất hành
- Di dời
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Chế tạo xe cộ
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Xây nhà vệ sinh
- Phá thổ
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Xây cầu
- Lắp cửa
- An táng
- Lập đòn dông
Thần tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/6/1956
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/6/1956
- Can chi của ngày
- Giáp Thìn
- Can chi của năm
- Bính Thân
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Thìn thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/6/1956
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1956
Ngày 6/6/1956 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/6/1956 là ngày 28 tháng 4 năm Bính Thân (ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 6/6/1956 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/6/1956 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/6/1956 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/6/1956 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/6/1956 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).