Lịch Ngày 16/5/1956

Thứ tư, ngày 16/5/1956

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Bính Thân (Khỉ)

Ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/5/1956

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/5/1956 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 16/5/1956

Nên làm

  • Nạp nô tỳ
  • Gặp gỡ thân hữu

Nên tránh (kỵ)

  • Lấp lỗ
  • Lập đòn dông
  • Động thổ
  • Chặt cây
  • An táng
  • Kiện tụng

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Xúc Thủy Long, Cô Thần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/5/1956

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/5/1956

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Bính Thân
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 16/5/1956

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/1956

Ngày 16/5/1956 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/5/1956 là ngày 7 tháng 4 năm Bính Thân (ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 16/5/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/5/1956 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/5/1956 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/5/1956 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/5/1956 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).