Lịch Ngày 24/12/1955

Thứ bảy, ngày 24/12/1955

Âm lịch: ngày 11 tháng 11 năm Ất Mùi (Dê)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/12/1955

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/12/1955 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 24/12/1955

Nên làm

  • An giường
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Lễ thành niên
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Động thổ
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Lắp cửa
  • Trồng trọt
  • Làm bếp
  • Chữa bệnh

Thần tốt: Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/12/1955

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/12/1955

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Ất Mùi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 24/12/1955

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/12/1955

Ngày 24/12/1955 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/12/1955 là ngày 11 tháng 11 năm Ất Mùi (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi, tuổi Dê).

Ngày 24/12/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/12/1955 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/12/1955 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/12/1955 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/12/1955 trực Nguy, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).