Lịch Ngày 11/10/1955

Thứ ba, ngày 11/10/1955

Âm lịch: ngày 26 tháng 8 năm Ất Mùi (Dê)

Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/10/1955

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/10/1955 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 11/10/1955

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Nạp tài
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ · Thần xấu: Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/10/1955

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/10/1955

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Ất Mùi
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 11/10/1955

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/10/1955

Ngày 11/10/1955 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/10/1955 là ngày 26 tháng 8 năm Ất Mùi (ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi, tuổi Dê).

Ngày 11/10/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/10/1955 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/10/1955 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/10/1955 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/10/1955 trực Nguy, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).