Lịch Ngày 6/8/1955

Thứ bảy, ngày 6/8/1955

Âm lịch: ngày 19 tháng 6 năm Ất Mùi (Dê)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/8/1955

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/8/1955 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (8/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 6/8/1955

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nhập học
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Cắt tóc
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Xây kho
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Xuất hỏa
  • Mua nhà đất
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Phục Nhật, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/8/1955

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/8/1955

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Ất Mùi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 6/8/1955

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/1955

Ngày 6/8/1955 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/8/1955 là ngày 19 tháng 6 năm Ất Mùi (ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi, tuổi Dê).

Ngày 6/8/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/8/1955 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/8/1955 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/8/1955 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/8/1955 trực Định, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).