Lịch Ngày 20/5/1955
Thứ sáu, ngày 20/5/1955
Âm lịch: ngày 29 tháng 3 nhuận năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/5/1955
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 20/5/1955 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (22/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 20/5/1955
Nên làm
- Giải trừ
- Quét dọn nhà
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/5/1955
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/5/1955
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Ất Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 20/5/1955
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/1955
Ngày 20/5/1955 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 20/5/1955 là ngày 29 tháng 3 nhuận năm Ất Mùi (ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi, tuổi Dê).
Ngày 20/5/1955 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 20/5/1955 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 20/5/1955 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 20/5/1955 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 20/5/1955 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).