Lịch Ngày 5/4/1955
Thứ ba, ngày 5/4/1955
Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Ất Mùi (Dê)
Ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/1955
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/4/1955 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 5/4/1955
Nên làm
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Di dời
- Giải trừ
- Trồng trọt
- Chặt cây
- Phá thổ
- Tạ thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Làm bếp
- Nạp tài
- Lập đòn dông
- An giường
- Lợp nhà
- Đóng thuyền
Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Liễu Lệ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/1955
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/1955
- Can chi của ngày
- Bính Thân
- Can chi của năm
- Ất Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thân thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 5/4/1955
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/1955
Ngày 5/4/1955 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/4/1955 là ngày 13 tháng 3 năm Ất Mùi (ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi, tuổi Dê).
Ngày 5/4/1955 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/4/1955 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/4/1955 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/4/1955 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/4/1955 trực Định, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).