Lịch Ngày 20/1/1955

Thứ năm, ngày 20/1/1955

Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/1/1955

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/1/1955 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (21/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 20/1/1955

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Động thổ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khởi móng
  • Xây kho
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Xây nhà vệ sinh
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • An táng
  • Trồng trọt
  • Xuất hành
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Lắp cửa

Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/1/1955

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/1/1955

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 20/1/1955

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/1955

Ngày 20/1/1955 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/1/1955 là ngày 27 tháng 12 năm Giáp Ngọ (ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 20/1/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 20/1/1955 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 20/1/1955 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/1/1955 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/1/1955 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).