Lịch Ngày 11/1/1955
Thứ ba, ngày 11/1/1955
Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/1/1955
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/1/1955 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (21/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 11/1/1955
Nên làm
- Tô tượng
- Khai quang
- Xuất hành
- Đính minh
- Nạp thái
- Trừ phục
- Thành phục
- Cưới hỏi
- Nhận rể
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- An giường
Thần tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/1/1955
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/1/1955
- Can chi của ngày
- Nhâm Thân
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thân thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 11/1/1955
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/1955
Ngày 11/1/1955 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/1/1955 là ngày 18 tháng 12 năm Giáp Ngọ (ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 11/1/1955 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 11/1/1955 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 11/1/1955 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/1/1955 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/1/1955 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).