Lịch Ngày 19/9/1954
Chủ nhật, ngày 19/9/1954
Âm lịch: ngày 23 tháng 8 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/9/1954
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/9/1954 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 19/9/1954
Nên làm
- Khai quang
- Giải trừ
- Khởi móng
- Động thổ
- Tháo dỡ nhà
- Lập đòn dông
- Lập bia
- Sửa phần mộ
- An táng
- Phá thổ
- Khải toản
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- An giường
- Làm bếp
- Tế tự
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hỏa
- Nạp nô tỳ
- Mua nhà đất
Thần tốt: Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/9/1954
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/9/1954
- Can chi của ngày
- Mậu Dần
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Dần thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 19/9/1954
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/9/1954
Ngày 19/9/1954 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/9/1954 là ngày 23 tháng 8 năm Giáp Ngọ (ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 19/9/1954 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/9/1954 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/9/1954 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/9/1954 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/9/1954 trực Chấp, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).