Lịch Ngày 17/8/1954

Thứ ba, ngày 17/8/1954

Âm lịch: ngày 19 tháng 7 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/8/1954

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/8/1954 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 17/8/1954

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Lắp máy móc
  • Làm bếp
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • An táng

Thần tốt: Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/8/1954

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/8/1954

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 17/8/1954

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/8/1954

Ngày 17/8/1954 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/8/1954 là ngày 19 tháng 7 năm Giáp Ngọ (ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 17/8/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/8/1954 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/8/1954 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/8/1954 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/8/1954 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).