Lịch Ngày 4/7/1954
Chủ nhật, ngày 4/7/1954
Âm lịch: ngày 5 tháng 6 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/7/1954
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/7/1954 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 22/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 4/7/1954
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cắt tóc
- Làm bếp
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Cắt tỉa móng
- Tắm gội
- Lễ thành niên
Nên tránh (kỵ)
- Phá thổ
- Xuất hành
- Trồng trọt
Thần tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/7/1954
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/7/1954
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 4/7/1954
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/7/1954
Ngày 4/7/1954 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/7/1954 là ngày 5 tháng 6 năm Giáp Ngọ (ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 4/7/1954 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/7/1954 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/7/1954 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/7/1954 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/7/1954 trực Bình, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).