Lịch Ngày 23/6/1954

Thứ tư, ngày 23/6/1954

Âm lịch: ngày 23 tháng 5 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/6/1954

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/6/1954 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 23/6/1954

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Tu tạo
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Treo biển
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Phổ Hộ · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/6/1954

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/6/1954

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 23/6/1954

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/6/1954

Ngày 23/6/1954 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/6/1954 là ngày 23 tháng 5 năm Giáp Ngọ (ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 23/6/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 23/6/1954 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 23/6/1954 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/6/1954 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/6/1954 trực Định, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).