Lịch Ngày 17/5/1954

Thứ hai, ngày 17/5/1954

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/5/1954

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/5/1954 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 17/5/1954

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Lắp cửa
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Trồng trọt
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/5/1954

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/5/1954

Can chi của ngày
Quý Dậu
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Dậu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 17/5/1954

Ngày lễ, sự kiện ngày 17/5/1954

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/5/1954

Ngày 17/5/1954 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/5/1954 là ngày 15 tháng 4 năm Giáp Ngọ (ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 17/5/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 17/5/1954 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 17/5/1954 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/5/1954 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/5/1954 trực Định, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).