Lịch Ngày 11/1/1954

Thứ hai, ngày 11/1/1954

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/1/1954

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/1/1954 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 11/1/1954

Nên làm

  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Nhập liệm
  • An giường
  • Khải toản
  • An táng
  • Tế tự
  • Cắt may áo
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Quỹ, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/1/1954

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/1/1954

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 11/1/1954

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/1954

Ngày 11/1/1954 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/1/1954 là ngày 7 tháng 12 năm Quý Tỵ (ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 11/1/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/1/1954 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/1/1954 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/1/1954 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/1/1954 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).