Lịch Ngày 2/12/1953
Thứ tư, ngày 2/12/1953
Âm lịch: ngày 26 tháng 10 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/12/1953
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/12/1953 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 2/12/1953
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/12/1953
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/12/1953
- Can chi của ngày
- Đinh Hợi
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Hợi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 2/12/1953
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/12/1953
Ngày 2/12/1953 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/12/1953 là ngày 26 tháng 10 năm Quý Tỵ (ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 2/12/1953 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/12/1953 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/12/1953 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/12/1953 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/12/1953 trực Kiến, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).