Lịch Ngày 2/7/1953

Thứ năm, ngày 2/7/1953

Âm lịch: ngày 22 tháng 5 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/7/1953

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 2/7/1953 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6 lúc 23:59)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7 lúc 17:34)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncông danhthi cửthăng chứccưới hỏi cũng thuận lợi

Kỵxây mộchôn cất

Nên làm và nên tránh ngày 2/7/1953

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Trồng trọt
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xuất hỏa
  • Chặt cây
  • Tế tự
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Nạp súc vật
  • Thăm người ốm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
  • Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
  • Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Đại Sát - sát khí, kỵ động thổ, xây dựng, xuất quân
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 2/7/1953

Ngày Giáp Dần: Can chi đồng hành (Mộc - Mộc) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thân - tuổi Khỉ
Lục hợp - Tam hợp
Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
Lục hình
Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/7/1953

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 2/7/1953
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/7/1953

Can chi của ngày
Giáp Dần
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Giáp Dần thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 2/7/1953

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/7/1953

Ngày 2/7/1953 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 2/7/1953 là ngày 22 tháng 5 năm Quý Tỵ (ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 2/7/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 2/7/1953 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 2/7/1953 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 2/7/1953 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 2/7/1953 trực Thành, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7 lúc 17:34).