Lịch Ngày 17/5/1953

Chủ nhật, ngày 17/5/1953

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Quý Tỵ (Rắn)

Ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/5/1953

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/5/1953 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 17/5/1953

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Cắt may áo
  • Tế tự
  • Xuất hành
  • An giường
  • Làm bếp
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nhận chức
  • Săn bắt

Thần tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Âm

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/5/1953

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/5/1953

Can chi của ngày
Mậu Thìn
Can chi của năm
Quý Tỵ
Ngũ hành của ngày
Mậu Thìn thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Trường Lưu Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 17/5/1953

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/5/1953

Ngày 17/5/1953 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/5/1953 là ngày 5 tháng 4 năm Quý Tỵ (ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 17/5/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/5/1953 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/5/1953 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/5/1953 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/5/1953 trực Bế, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).