Lịch Ngày 7/5/1953
Thứ năm, ngày 7/5/1953
Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Quý Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/5/1953
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/5/1953 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 6/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 7/5/1953
Nên làm
- Khai quang
- Xuất hành
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Xây cầu
- Đóng thuyền
- Xây chuồng súc vật
- Khai trương
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Phục Nhật, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/5/1953
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/5/1953
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Quý Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 7/5/1953
Ngày lễ, sự kiện ngày 7/5/1953
- Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1953
Ngày 7/5/1953 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/5/1953 là ngày 24 tháng 3 năm Quý Tỵ (ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 7/5/1953 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/5/1953 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/5/1953 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/5/1953 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/5/1953 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).